gotop

DU HỌC HÀ LAN NĂM 2021 TẠI ĐẠI HỌC ERASMUS ROTTERDAM

Đại học Erasmus Rotterdam thuộc top 3% đại học tốt nhất thế giới. Erasmus MC là trung tâm y tế học thuật và trung tâm chấn thương lớn nhất và hàng đầu ở Hà Lan. Trong khi Trường Kinh tế Erasmus và Trường Quản lý Rotterdam nổi tiếng khắp châu Âu và xa hơn nữa.

Đôi nét về Đại học Erasmus Rotterdam

Rotterdam là thành phố lớn thứ hai của Hà Lan với cảng vận chuyển hàng hóa lớn nhất châu Âu. Tọa lạc tại thành phố năng động này, Đại học Erasmus Rotterdam cũng được mệnh danh là bến cảng của tri thức. Trường được chia thành 7 khoa với các chuyên ngành liên quan đến kinh tế, quản trị, luật, văn hóa xã hội, y tế, sức khỏe. Hiện trường có hơn 28.000 sinh viên, trong đó sinh viên quốc tế đến từ hơn 100 quốc gia khác nhau.

Đại học Erasmus Rotterdam đào tạo sinh viên theo phương pháp kết hợp nhuần nhuyễn giữa lý thuyết và thực hành, khuyến khích sinh viên phát huy tính sáng tạo và nghiên cứu trong học tập. Trường có cơ sở vật chất hiện đại, tạo mọi điều kiện học tập tốt nhất và cung cấp đầy đủ dịch vụ hỗ trợ sinh viên. Đại học Erasmus Rotterdam có tiêu chuẩn tuyển sinh khắt khe, nhằm đảm bảo sinh viên đáp ứng chương trình đào tạo chuyên nghiệp tại trường.

Những khóa học của trường được công nhận bởi các tổ chức về học thuật có uy tín trên thế giới như ACCSB (tổ chức quy mô toàn thế giới kiểm định chất lượng các trường đào tạo về kinh tế), NVAO (tổ chức đảm bảo chất lượng đào tạo của các trường đại học Hà Lan), EQUIS (tổ chức đánh giá chất lượng, sự phát triển các trường đại học, học viện của châu Âu).

Được thành lập năm 1913, qua hơn 100 năm hình thành và phát triển, Đại học Erasmus Rotterdam có mặt ở rất nhiều bảng xếp hạng học thuật danh giá trên thế giới:

  • #1 về đào tạo kinh tế, tài chính ở Hà Lan theo QS Top Universities Subjects Ranking năm 2016
  • Thuộc top 50 thế giới về: quản trị kinh doanh (#17), dược (#34), kinh tế học và kinh tế lượng (#34), kế toán và tài chính (#40), tâm lý học (#46) theo QS Top Universities Subjects Ranking năm 2016
  • #197 theo QS Universities World Ranking 2021
  • #72 đại học tốt nhất thế giới theo Times Higher University Ranking 2021
  • Thuộc top 101 – 150 trường tốt nhất thế giới theo ARWU

Chương trình đào tạo

Cử nhân 

Ngành học Học phí (EUR/năm) Hạn nộp hồ sơ
Cử nhân Triết học về một chuyên ngành cụ thể (3 năm) 6.900 01/05
Văn bằng kép về Kinh tế lượng và Kinh tế học (4 năm) 9.600 01/04
Văn bằng kép về Kinh tế lượng và Triết học kinh tế lượng (4 năm) 9.600 01/04
Văn bằng kép về Kinh tế học và Triết học kinh tế (4 năm) 9.600 01/04
Văn bằng kép về Nghệ thuật và Khoa học (5 năm) 12.500 17/02
Nghiên cứu về văn hóa và nghệ thuật quốc tế 6.700 01/04
Truyền thông và phương tiện 7.500 01/04
Kinh tế lượng và nghiên cứu vận hành 9.600 01/04
Kinh tế học và kinh tế kinh doanh 9.600 01/04
Lịch sử quốc tế 6.700 01/04
Tâm lý học 6.600 15/01
Quản trị kinh doanh quốc tế (IBA) 9.600 15/01
Nghệ thuật tự do và khoa học (Liberal arts and sciences) 12.500 15/01
Quản lý vấn đề xã hội 6.600 01/04
Sinh học nano 14.500 15/01

Yêu cầu:

  • Đã tốt nghiệp THPT hoặc đang là sinh viên
  • IELTS 6.5 – 7.0 (tùy ngành)
  • ACT / SAT 1 hoặc SAT 2 (tùy ngành)

Thời gian học:    3 năm

Khai giảng:         tháng 9 hàng năm

Thạc sĩ

Khoa học đời sống, thuốc và sức khỏe Thời gian học (tháng) Hạn nộp hồ sơ Học phí (EUR/năm)
Nghiên cứu lâm sàng (Clinical research) 24 01/03 19.400
Khoa học sức khỏe (Health science) 13 01/03 14.700
Khoa học sức khỏe (Health Science) 24 01/03 19.400
Truyền nhiễm và miễn dịch (Infection and Immunity) 24 01/04 19.400
Y học phân tử (Molecular Medicine) 24 01/03 19.400
Sinh học nano (Nanobiology) 24 01/04 23.300
Nghiên cứu về hệ thần kinh (Neuroscience) 24 01/03 19.400
Thạc sĩ châu Âu trong Kinh tế học y tế và quản lý (European Master in Health Economics and Management) 24 01/12 6.000
Quản lý trong chăm sóc sức khỏe (Health Care Management) 12 15/04 12.300
Kinh tế y tế, chính sách và luật (Health Economics, Policy and Law) 12 15/04 12.300
 Kinh doanh và kinh tế học
Kế toán và kiểm toán (Accounting and Auditing) 12 01/05 15.600
Kế toán và quản lý tài chính (Accounting and Financial Management) 12 15/05 18.700
Kế toán và kiểm soát (Accounting and Control) 12 01/05 15.600
Kế toán và tài chính (Accounting and Finance) 12 01/05 15.600
Kinh tế học hành vi (Behavioural Economics) 12 01/05 15.600
Phân tích kinh doanh và tiếp thị định lượng (Business analytics and quantitative marketing) 12 01/05 15.600
Kinh doanh và quản lý (Business and Management) 24 01/04 18.700
Phân tích và quản lý kinh doanh (Business Analytics and Management) 12 15/05 15.600
Quản lý thông tin trong kinh doanh (Business Information Management) 12 15/05 18.700
Khoa học dữ liệu và phân tích marketing (Data Science and Marketing Analytics) 12 01/05 15.600
Khoa học dữ liệu kinh doanh (Business data science) 24 01/02 15.700
Kinh tế lượng (Econometrics) 12 01/05 15.600
Kinh tế học (Economics) 24 01/03 15.700
Kinh tế thị trường và tổ chức 

(Economics of Markets and Organisations)

12 01/05 15.600
Tài chính và đầu tư (Finance and Investments) 12 15/05 18.700
Kinh tế tài chính (Financial Economics) 12 01/05 15.600
Kinh doanh toàn cầu và sự bền vững (Global Business and Sustainability) 12 15/05 18.700
Kinh tế y tế (Health Economics) 12 01/05 15.600
Quản trị nhân sự (Human Resource Management) 12 15/05 18.700
Kinh tế quốc tế (International Economics) 12 01/05 15.600
Quản trị kinh doanh quốc tế (MBA) 

Chương trình Post Master

12 02/04; 04/06; 06/08; 08/10; 05/11 54.000
Quản lý quốc tế (CEMS) 18 31/01 18.700
Quản lý đổi mới (Management of Innovation) 12 15/05 18.700
Kinh tế hàng hải và hậu cần (Maritime Economics and Logistics) 

Chương trình Post Master

12 15/06 26.300
Marketing 12 01/05 15.600
Quản lý marketing (Marketing Management) 12 15/05 18.700
Thạc sĩ quản lý (Master in Management) 12 15/05 18.700
Nghiên cứu hoạt động và hậu cần định lượng 

(Operations Research and Quantitative Logistics)

12 01/05 15.600
Kinh tế chính sách (Policy economics) 12 01/05 15.600
Tài chính định lượng (Quantitative Finance) 12 01/05 15.600
Chiến lược doanh nhân (Strategic Entrepreneurship) 12 15/05 18.700
Quản trị chiến lược (Strategic Management) 12 15/05 18.700
Kinh tế chiến lược (Strategy Economics) 12 01/05 15.600
Kinh tế đô thị, cảng và giao thông (Urban, Port and Transport Economics) 12 01/05 15.600
Quản lý chuỗi cung ứng (Supply Chain Management) 12 15/05 18.700
Luật
Luật thương mai và luật công ty (Commercial and Company Law) 12 01/05 12.300
Trọng tài quốc tế và luật kinh doanh 

(International Arbitration and Business Law)

12 01/05 12.300
Luật quốc tế và liên minh châu Âu (International and European Union Law) 12 01/05 12.300
Lý thuyết pháp lý (Legal Theory) 12 01/05 12.300
Thạc sĩ quốc tế trong nghiên cứu nâng cao về tội phạm (International Master’s in Advanced Research in Criminology) 24 Đang cập nhật 9.000
Luật thương mại quốc tế (International Trade Law) 12  

01/05

12.300
Thạc sĩ châu Âu về luật và kinh tế học (European Master in Law and Economics) 12  

07/01

10.500
Luật hàng hải và vận chuyển (Maritime and Transport Law) 12 01/05 12.300
Lịch sử, văn hóa, truyền thông
Nghệ thuật, văn hóa, xã hội (Arts, Culture and Society) 12 15/04 11.800
Kinh tế văn hóa và quản lý doanh nghiệp 

(Cultural economy and entrepreneurship)

 

12

 

15/04

 

11.800

Lịch sử toàn cầu và quan hệ quốc tế (Global History and International Relations)  

12

 

15/04

 

11.800

Thị trường toàn cầu, sáng tạo địa phương 

(Global markets, Local Creativities _GLOCAL)

24  

10/01

17.138/15.333
Kinh doanh và truyền thông media (Media and Business) 12 15/04 11.800
Công nghiệp sáng tạo và truyền thông media (Media and Creative Industries) 12 15/04 11.800
Xã hội, truyền thông media và văn hóa (Media, Culture and Society) 12 15/04 11.800
Du lịch, văn hóa và xã hội (Tourism, culture and Society) 12 15/04 11.800
Xã hội học về văn hóa, media và nghệ thuật (Sociology of Culture, Media and the Arts) 24 15/04 11.800
Kỹ thuật số hóa, giám sát, và xã hội (Digitalization, Surveillance, and Societies) 12 15/04 11.800
Xã hội và khoa học hành vi
Khoa học giáo dục (Educational Science) 12 15/05 15.500
Vấn đề công chúng (Engaging Public Issues) 12 15/05 15.500
Tâm lý pháp y và pháp lý (Forensic and Legal Psychology) 12 15/05 15.500
Quản trị và quản lý trong khu vực công (Governance and Management in the Public Sector) 12 15/05 15.500
Quản trị di cư và đa dạng – Xã hội học (Governance of Migration and Diversity – Sociology) 12 15/05 15.500
Quản trị di cư và đa dạng – Hành chính công (Governance of Migration and Diversity – Public Administration) 12 15/05 15.500
Tâm lý sức khỏe và can thiệp kỹ thuật số (Health Psychology and Digital Intervention) 12 15/05 15.500
Chính sách công và quản lý quốc tế (International Public Management and Policy) 12 15/05 15.500
Động lực tổ chức trong xã hội kỹ thuật số (Organizational Dynamics in the Digital Society) 12 15/05 15.500
Nghiên cứu phát triển (Development Studies) 16 15/05 17.500
Chính trị và xã hội (Politics and Society) 12 15/05 15.500
Tâm lý truyền thông kỹ thuật số (Psychology of the Digital Media) 12 15/05 15.500
Khoa học tổ chức và hành chính công (Public Administration and Organizational Science) 24 01/04 15.500
Bất bình đẳng xã hội (Social Inequalities) 12 15/05 15.500
Nhà ở và đô thị      
Cơ sở hạ tầng và thành phố xanh (Infrastructure and Green Cities) 12 15/06 14.200
Chính sách và quy hoạch đô thị (Strategic Urban Planning and Policy) 12 15/06 14.200
Phát triển kinh tế đô thị: cải tiến và doanh nghiệp (Urban Economic Development: Innovation and Entrepreneurship) 12 15/06 14.200
Môi trường đô thị, bền vững và biến đổi khí hậu (Urban Environment, Sustainability and Climate Change) 12 15/06 14.200
Quản trị đô thị (Urban Governance) 12 15/05 15.500
Nhà ở đô thị, tính hợp lý và công bằng xã hội 

(Urban Housing, Equity and Social Justice)

12 15/06 14.200
Quản lý đất đai: luật pháp, tài chính, bất động sản và nguồn tài nguyên thiên nhiên 12 15/06 14.200
Triết học      
Triết học (Philosophy) 12 01/06 12.300
Triết học và kinh tế (Philosophy and Economics) 24 01/06 4.200

Yêu cầu:

  • Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp, GPA > 7.0
  • IELTS 6.5 – 7.0 (tùy ngành)
  • GMAT đối với những ngành về kinh doanh/kinh tế.

Khai giảng: tháng 9 hằng năm

Một trụ rửa tay tại Đại học Erasmus Rotterdam

Chi phí khác

  • Nhà ở: 350 – 600 EUR/tháng
  • Chi phí sinh hoạt: 250 EUR/tháng
  • Phí xin visa và giấy phép cư trú: 174 EUR/lần (cho toàn bộ thời gian khóa học)
  • Bảo hiểm: 500 EUR/năm

Mọi thông tin du học vui lòng liên hệ Công ty tư vấn du học 360 Connect để được tư vấn chi tiết!

Văn phòng chính Hà Nội

Tầng 9, số 20 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội

Điện thoại: 024 3847 1188 / 0912 399 360

Email : hn@360connect.edu.vn

Chi nhánh TP Hồ Chí Minh

Tầng 15, Số 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP HCM

Điện thoại: 028 3823 9119 / 0912 399 360

Email : hcm@360connect.edu.vn

Chi nhánh Australia

Level 8, 211 Canterbury Road, Canterbury NSW 2193

Điện thoại : 0456 333 339/ 02 8065 9989

Email : info@360connect.edu.vn

Chi nhánh U.S.A

671 Safehabour Dr, Ocoee FL 34761

Điện thoại : 407-300-5881

Email : info@360connect.vn

Khách Hàng Nói Về Chúng Tôi
Liên hệ
Gọi ngay
Đăng ký tư vấn

    *
    *
    *
    +
    *